tales là gì

/teil/

Thông dụng

Danh từ

Chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng)
tales of adventure
truyện phiêu lưu mạo hiểm
Chuyện tầm phào, chuyện bịa đặt điều, chuyện phát biểu xấu
(từ cổ,nghĩa cổ) số lượng
to tell tales
mách lẻo
that tells its own tale
điều ấy tiếp tục rõ rệt rồi, miễn phê bình
twice-told tale
chuyện cũ rích
I want to tát tell my own tale
tôi mong muốn phát biểu lên ý kiến của tôi về yếu tố đó

Chuyên ngành

Xây dựng

tan (đá phiến tan)

Kinh tế

con số
số con
sổ con
số cái
số cái (để chỉ về con số gia súc)
sổ cái (để chỉ về con số gia súc)

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
account , anecdote , fable , fairy tale , fiction , folk tale , legend , myth , narration , narrative , novel , relation , report , romance , saga , short story , yarn , canard , chestnut * , clothesline , cock-and-bull story * , defamation , detraction , exaggeration , fabrication , falsehood , falsity , fib , lie , misrepresentation , prevarication , rigmarole * , rumor , scandal , slander , spiel * , tall story , untruism , untruth , yarn * , cock-and-bull story , inveracity , misstatement , story , enumeration , numeration , reckoning , tally , aggregate , amount , sum , summation , sum total , totality , apologue , epic , gest , geste , gossip , history , jeremiad (tale of sorrow) , parable , speech

Từ trái ngược nghĩa